sán lá

- dt. Sán hình lá dẹp, sống kí sinh trong cơ thể người và động vật.


(Trematoda), lớp giun dẹp kí sinhđộng vật. Cơ thể hình bầu dục, thuôn dài, bên ngoài có lớp vỏ cuticun dày để chống lại sự phá huỷ do quá trình tiêu hoá của vật chủ. Có giác và móc bám. Chia làm hai bộ: SL một vật chủ (Monogenea) có chu kì phát triển nhanh, vd. (Gyrodactylus); SL đa vật chủ (Digenea) có chu kì phát triển phức tạp qua nhiều vật chủ (SL gan, SL máu). Trứng SL gan, SL máu nở ra ấu trùng tiêm mao miracidium trong nước ngọt. Ấu trùng chui vào ốc nước ngọt, phát triển thành ấu trùng cercaria và xâm nhập qua da người và vật nuôi vào máu. Ở Việt Nam, có khoảng 300 loài sống kí sinh ở người, động vật và gây bệnh nguy hiểm cho người, thú, gia cầm và cá.


nd. Sán hình lá dẹp.

sán lá

sán lá
  • noun
    • fluke worm

Lĩnh vực: y học
 fluke

ấu trùng giun ba của sán lá ký sinh
 redia
bệnh Fasciolopsis gây ra do sán lá Fasciolopsis buski trong ruột non
 Fasciolopsiasis
bệnh Opisthorchis do sán lá ký sinh opisthorchis trong các ống dẫn mật
 opisthorchiasis
bệnh nhiệt đới do các sán lá Schistosoma ký sinh trong máu gây ra
 schistosomiasis
bệnh nhiễm sán lá Heterophyes
 Heterophylaxis
bệnh sán lá
 distomiasis
bệnh sán lá Amphistoma
 amphistomiasis
bệnh sán lá gan
 rot
bệnh sán lá gan nhỏ
 clonorchiasis
bệnh sán lá phổi
 pulmonary distomiasis
diệt sán lá
 schistosomicidal
distoma, sán lá có hai hấp khẩu
 distoma
một sán lá ký sinh thấy ở Đông Âu và nhiều vùng tại Đông Nam
 opisthorchis
nang ấu trùng sán lá Echinococcus
 Hydatid
sán dẹp, sán lá
 platyhelminthes
sán lá (như Schistosoma)
 bliharzia worm
sán lá ký sinh lớn ở vùng nhiệt đới
 paragonimus
sán lá ký sinh trong máu
 schistosoma
sán lá ruột
 intestinal schistosomiasis
sán lá schistosomum
 schistosomum